chí ít

chí ít

Chí ít bạn cũng nên uống một ly nước mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Ít nhất, tối thiểu: Dùng để chỉ một mức độ, số lượng, hoặc phạm vi tối thiểu, nhỏ nhất có thể hoặc được chấp nhận. Từ này nhấn mạnh giới hạn thấp nhất của một điều đó, thường dùng để so sánh hoặc đưa ra yêu cầu tối thiểu.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Chí ít anh cũng nên gọi điện cho bố mẹ một lần. (Ít nhất anh cũng nên gọi điện cho bố mẹ một lần.)
    • Công việc này chí ít cần ba ngày mới xong. (Công việc này ít nhất cần ba ngày mới xong.)
    • Chí ít cũng năm mươi người tham dự buổi họp. (Ít nhất cũng năm mươi người tham dự buổi họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chí ít ...": Dùng để bổ sung nhấn mạnh hơn điều kiện tối thiểu.
    • Hãy cố gắng chí ít hoàn thành phần đầu của báo cáo. (Hãy cố gắng ít nhấthoàn thành phần đầu của báo cáo.)
  • " sao đi nữa, chí ít...": Dùng trong câu nhượng bộ, để chỉ một điểm tích cực tối thiểu trong một tình huống không hoàn toàn như ý.
    • kết quả không cao, nhưng chí ít cậu ấy đã rất cố gắng. ( kết quả không cao, nhưng ít nhất cậu ấy đã rất cố gắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ít nhất: Từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến hơn, có thể thay thế cho "chí ít" trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Tối thiểu: Nhấn mạnh mức độ thấp nhất về số lượng hoặc tiêu chuẩn, thường dùng trong văn phong chính thức hoặc kỹ thuật hơn.
  • Tối thiểu : Cụm từ có nghĩa tương tự "chí ít ".
Từ đồng nghĩa
  • Ít nhất: Mức độ thấp nhất.
  • Tối thiểu: Mức nhỏ nhất được yêu cầu hoặc chấp nhận.
  • Từng ấy: (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ một số lượng tối thiểu đã được đề cập.
Từ trái nghĩa
  • Nhiều nhất: Mức độ cao nhất.
  • Tối đa: Mức lớn nhất có thể.
  • Tối đa : Nhiều nhất là.
Lưu ý sử dụng
  • "Chí ít" thường được dùng trong văn nói văn viết trang trọng vừa phải. Trong văn nói thông thường, "ít nhất" được dùng phổ biến hơn.
  • Từ này thường đứngđầu câu hoặc trước vị ngữ để bổ nghĩa nhấn mạnh mức tối thiểu.
  • Không nhầm lẫn với từ "chí" đứng riêng (có nghĩachí hướng, ý chí) hoặc "ít" đứng riêng.